наддава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thêm vào, tăng lên, nâng cao, bù thêm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | наддаю́ |
| ты | наддаёшь |
| он / она / оно | наддаёт |
| мы | наддаём |
| вы | наддаёте |
| они | наддаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наддава́л |
| Giống cái | наддава́ла |
| Giống trung | наддава́ло |
| Số nhiều | наддава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наддава́й |
| Số nhiều | наддава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наддающий | наддававший |
| Bị động | наддаваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наддава́я | наддавав, наддававши |