надвига́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đẩy gần lại, đưa đến gầntransitive
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | надвига́ю |
| ты | надвига́ешь |
| он / она / оно | надвига́ет |
| мы | надвига́ем |
| вы | надвига́ете |
| они | надвига́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надвига́л |
| Giống cái | надвига́ла |
| Giống trung | надвига́ло |
| Số nhiều | надвига́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надвига́й |
| Số nhiều | надвига́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | надвига́ющий | надвига́вший |
| Bị động | надвига́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | надвига́я | надвига́в, надвига́вши |