надари́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tặng nhiều quà, biếu nhiều lễ, phát quà
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | надарю́ |
| ты | нада́ришь |
| он / она / оно | нада́рит |
| мы | нада́рим |
| вы | нада́рите |
| они | нада́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надари́л |
| Giống cái | надари́ла |
| Giống trung | надари́ло |
| Số nhiều | надари́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надари́ |
| Số nhiều | надари́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | надари́вший |
| Bị động | — | нада́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | надаря́ | надарив, надаривши |