надари́ть надарить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tặng nhiều quà, biếu nhiều lễ, phát quà

Chia động từ

Tương lai
янадарю́
тынада́ришь
он / она / ононада́рит
мынада́рим
вынада́рите
онинада́рят
Quá khứ
Giống đựcнадари́л
Giống cáiнадари́ла
Giống trungнадари́ло
Số nhiềuнадари́ли
Mệnh lệnh
Số ítнадари́
Số nhiềuнадари́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—надари́вший
Bị động—нада́ренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнадаря́надарив, надаривши