нагря́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đến đột ngột, bất thình lình xuất hiện, tới bất ngờ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нагря́ну |
| ты | нагря́нешь |
| он / она / оно | нагря́нет |
| мы | нагря́нем |
| вы | нагря́нете |
| они | нагря́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нагря́нул |
| Giống cái | нагря́нула |
| Giống trung | нагря́нуло |
| Số nhiều | нагря́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нагря́нь |
| Số nhiều | нагря́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нагря́нувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нагря́нув, нагрянувши |
Ví dụ
- нагрянутьула бедаtai họa tới bất ngờ, tai ương giáng xuống