нагря́нуть нагрянуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đến đột ngột, bất thình lình xuất hiện, tới bất ngờ

Chia động từ

Tương lai
янагря́ну
тынагря́нешь
он / она / ононагря́нет
мынагря́нем
вынагря́нете
онинагря́нут
Quá khứ
Giống đựcнагря́нул
Giống cáiнагря́нула
Giống trungнагря́нуло
Số nhiềuнагря́нули
Mệnh lệnh
Số ítнагря́нь
Số nhiềuнагря́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нагря́нувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—нагря́нув, нагрянувши

Ví dụ

  • нагрянутьула беда
    tai họa tới bất ngờ, tai ương giáng xuống