нагреба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vét lên, xúc lên, chất đống, gom lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нагреба́ю |
| ты | нагреба́ешь |
| он / она / оно | нагреба́ет |
| мы | нагреба́ем |
| вы | нагреба́ете |
| они | нагреба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нагреба́л |
| Giống cái | нагреба́ла |
| Giống trung | нагреба́ло |
| Số nhiều | нагреба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нагреба́й |
| Số nhiều | нагреба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нагреба́ющий | нагреба́вший |
| Bị động | нагребаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нагреба́я | нагребав, нагребавши |