нагора́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phủ đầy hoa đèn, phủ đầy tàn nếnо свече
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нагора́ю |
| ты | нагора́ешь |
| он / она / оно | нагора́ет |
| мы | нагора́ем |
| вы | нагора́ете |
| они | нагора́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нагора́л |
| Giống cái | нагора́ла |
| Giống trung | нагора́ло |
| Số nhiều | нагора́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нагора́й |
| Số nhiều | нагора́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нагора́ющий | нагора́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нагора́я | нагорав, нагоравши |