наговори́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nói chán chê, nói chán mồm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наговорю́сь |
| ты | наговори́шься |
| он / она / оно | наговори́тся |
| мы | наговори́мся |
| вы | наговори́тесь |
| они | наговоря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наговори́лся |
| Giống cái | наговори́лась |
| Giống trung | наговори́лось |
| Số nhiều | наговори́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наговори́сь |
| Số nhiều | наговори́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наговори́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наговори́вшись, наговоря́сь |
Ví dụ
- они никак не наговоритьсяятсяhọ nói mãi mà không biết chán (mà không chán mồm)