Nghĩa
- ghi âmдля звукозаписи
- nói không, nói oan, nói điêu, nói xấu, đổ điêu, đổ oan, vu oan, vu cáo, vu khốngна Вthông tục
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | нагова́риваю |
|---|
| ты | нагова́риваешь |
|---|
| он / она / оно | нагова́ривает |
|---|
| мы | нагова́риваем |
|---|
| вы | нагова́риваете |
|---|
| они | нагова́ривают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | нагова́ривал |
|---|
| Giống cái | нагова́ривала |
|---|
| Giống trung | нагова́ривало |
|---|
| Số nhiều | нагова́ривали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | нагова́ривай |
|---|
| Số nhiều | нагова́ривайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | нагова́ривающий | нагова́ривавший |
|---|
| Bị động | наговариваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | нагова́ривая | наговаривав, наговаривавши |
|---|
Ví dụ
наговаривать пластинку
ghi âm vào đĩa
наговаривать на кого-л., что он взал, сделал и т. п.
nói oan cho (đổ điêu cho, vu oan, vu khống) người nào rằng anh ta đã lấy cái gì, đã làm cái gì, v. v...