наглупи́ть наглупить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm điều ngu ngốc, làm sai lầm, hành động ngu xuẩn, làm bậy

Chia động từ

Tương lai
янаглуплю́
тынаглупи́шь
он / она / ононаглупи́т
мынаглупи́м
вынаглупи́те
онинаглупя́т
Quá khứ
Giống đựcнаглупи́л
Giống cáiнаглупи́ла
Giống trungнаглупи́ло
Số nhiềuнаглупи́ли

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наглупи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наглупив, наглупивши