наглупи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm điều ngu ngốc, làm sai lầm, hành động ngu xuẩn, làm bậy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наглуплю́ |
| ты | наглупи́шь |
| он / она / оно | наглупи́т |
| мы | наглупи́м |
| вы | наглупи́те |
| они | наглупя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наглупи́л |
| Giống cái | наглупи́ла |
| Giống trung | наглупи́ло |
| Số nhiều | наглупи́ли |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наглупи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наглупив, наглупивши |