на́глость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Láo xược, trắng trợn, xấc láo, càn rỡ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | на́глость | на́глости |
| Sinh cách | на́глости | на́глостей |
| Tặng cách | на́глости | на́глостям |
| Đối cách | на́глость | на́глости |
| Công cụ cách | на́глостью | на́глостями |
| Giới cách | на́глости | на́глостях |
Ví dụ
- иметь наглость сказать...trắng trợn đến mức nói rằng