нагада́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiên đoán, tiên tri
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нагада́ю |
| ты | нагада́ешь |
| он / она / оно | нагада́ет |
| мы | нагада́ем |
| вы | нагада́ете |
| они | нагада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нагада́л |
| Giống cái | нагада́ла |
| Giống trung | нагада́ло |
| Số nhiều | нагада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нагада́й |
| Số nhiều | нагада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нагада́вший |
| Bị động | — | нага́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нагада́в, нагадавши |