навя́зчивый
tính từ
Nghĩa
- Hay quấy rầy, hay quấy nhiễu, hay làm phiền, hay ám
- Luôn luôn ám ảnh, ám ảnh mãi, ám ảnh thường xuyên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | навя́зчивый | навя́зчивое | навя́зчивая | навя́зчивые |
| Sinh cách | навя́зчивого | навя́зчивого | навя́зчивой | навя́зчивых |
| Tặng cách | навя́зчивому | навя́зчивому | навя́зчивой | навя́зчивым |
| Đối cách | навя́зчивый, навя́зчивого | навя́зчивое | навя́зчивую | навя́зчивые, навя́зчивых |
| Công cụ cách | навя́зчивым | навя́зчивым | навя́зчивой, навя́зчивою | навя́зчивыми |
| Giới cách | навя́зчивом | навя́зчивом | навя́зчивой | навя́зчивых |
| Dạng ngắn | навя́зчив | навя́зчиво | навя́зчива | навя́зчивы |
Ví dụ
- навязчивый человекngười hay quấy nhiễu (quấy rầy)
- навязчивый мотивâm điệu ám ảnh mãi trong óc
- навязчивая идеяý nghĩ luôn ám ảnh trong trí