навя́зчивый навязчивый

tính từ

Nghĩa

  1. Hay quấy rầy, hay quấy nhiễu, hay làm phiền, hay ám
  2. Luôn luôn ám ảnh, ám ảnh mãi, ám ảnh thường xuyên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнавя́зчивыйнавя́зчивоенавя́зчиваянавя́зчивые
Sinh cáchнавя́зчивогонавя́зчивогонавя́зчивойнавя́зчивых
Tặng cáchнавя́зчивомунавя́зчивомунавя́зчивойнавя́зчивым
Đối cáchнавя́зчивый, навя́зчивогонавя́зчивоенавя́зчивуюнавя́зчивые, навя́зчивых
Công cụ cáchнавя́зчивымнавя́зчивымнавя́зчивой, навя́зчивоюнавя́зчивыми
Giới cáchнавя́зчивомнавя́зчивомнавя́зчивойнавя́зчивых
Dạng ngắnнавя́зчивнавя́зчивонавя́зчиванавя́зчивы

Ví dụ

  • навязчивый человек
    người hay quấy nhiễu (quấy rầy)
  • навязчивый мотив
    âm điệu ám ảnh mãi trong óc
  • навязчивая идея
    ý nghĩ luôn ám ảnh trong trí

Từ phái sinh