навь
danh từđộng vật
Nghĩa
- âm phủ, thế giới người chết, Nav
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | на́вь | на́ви |
| Sinh cách | на́ви | на́вей |
| Tặng cách | на́ви | на́вям |
| Đối cách | на́вь | на́вей |
| Công cụ cách | на́вью | на́вями |
| Giới cách | на́ви | на́вях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | на́вь | на́ви |
| Sinh cách | на́ви | на́вей |
| Tặng cách | на́ви | на́вям |
| Đối cách | на́вь | на́вей |
| Công cụ cách | на́вью | на́вями |
| Giới cách | на́ви | на́вях |