наворча́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- càu nhàu, than vãn, phàn nàn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наворчу́ |
| ты | наворчи́шь |
| он / она / оно | наворчи́т |
| мы | наворчи́м |
| вы | наворчи́те |
| они | наворча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наворча́л |
| Giống cái | наворча́ла |
| Giống trung | наворча́ло |
| Số nhiều | наворча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наворчи́ |
| Số nhiều | наворчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наворча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наворчав, наворчавши |