наво́зный
tính từ
Nghĩa
- Phân chuồng, phân
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наво́зный | наво́зное | наво́зная | наво́зные |
| Sinh cách | наво́зного | наво́зного | наво́зной | наво́зных |
| Tặng cách | наво́зному | наво́зному | наво́зной | наво́зным |
| Đối cách | наво́зный, наво́зного | наво́зное | наво́зную | наво́зные, наво́зных |
| Công cụ cách | наво́зным | наво́зным | наво́зной, наво́зною | наво́зными |
| Giới cách | наво́зном | наво́зном | наво́зной | наво́зных |
| Dạng ngắn | наво́зен | наво́зно | наво́зна | наво́зны |
Ví dụ
- навозная кучаđống phân chuồng, đống phân
- навозный жукзоол. — [con] bọ hung (Geotrupes stercorarius)