наводня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tràn ngập, ngập lụt, dạt dào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | наводня́юсь |
| ты | наводня́ешься |
| он / она / оно | наводня́ется |
| мы | наводня́емся |
| вы | наводня́етесь |
| они | наводня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наводня́лся |
| Giống cái | наводня́лась |
| Giống trung | наводня́лось |
| Số nhiều | наводня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наводня́йся |
| Số nhiều | наводня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наводня́ющийся | наводня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наводня́ясь | наводнявшись |