нави́нчивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Vặn... vào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нави́нчиваю |
| ты | нави́нчиваешь |
| он / она / оно | нави́нчивает |
| мы | нави́нчиваем |
| вы | нави́нчиваете |
| они | нави́нчивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нави́нчивал |
| Giống cái | нави́нчивала |
| Giống trung | нави́нчивало |
| Số nhiều | нави́нчивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нави́нчивай |
| Số nhiều | нави́нчивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нави́нчивающий | нави́нчивавший |
| Bị động | нави́нчиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нави́нчивая | навинчивав, навинчивавши |
Ví dụ
- навинчивать гайку на осьvặn ê-cu vào trục