навида́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xem nhiều, nhìn nhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | навида́юсь |
| ты | навида́ешься |
| он / она / оно | навида́ется |
| мы | навида́емся |
| вы | навида́етесь |
| они | навида́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | навида́лся |
| Giống cái | навида́лась |
| Giống trung | навида́лось |
| Số nhiều | навида́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | навида́йся |
| Số nhiều | навида́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | навида́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | навида́вшись |