навеща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể навести́тьđến thăm; đến thăm
Nghĩa
- Đi thăm, đến thăm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | навеща́ю |
| ты | навеща́ешь |
| он / она / оно | навеща́ет |
| мы | навеща́ем |
| вы | навеща́ете |
| они | навеща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | навеща́л |
| Giống cái | навеща́ла |
| Giống trung | навеща́ло |
| Số nhiều | навеща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | навеща́й |
| Số nhiều | навеща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | навеща́ющий | навеща́вший |
| Bị động | навеща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | навеща́я | навещав, навещавши |
Ví dụ
- навещать больногоđi thăm (đến thăm) người ốm