навеща́емый
tính từ
Nghĩa
- được thăm viếng, thường có người đến thăm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | навеща́емый | навеща́емое | навеща́емая | навеща́емые |
| Sinh cách | навеща́емого | навеща́емого | навеща́емой | навеща́емых |
| Tặng cách | навеща́емому | навеща́емому | навеща́емой | навеща́емым |
| Đối cách | навеща́емого, навеща́емый | навеща́емое | навеща́емую | навеща́емых, навеща́емые |
| Công cụ cách | навеща́емым | навеща́емым | навеща́емой, навеща́емою | навеща́емыми |
| Giới cách | навеща́емом | навеща́емом | навеща́емой | навеща́емых |
| Dạng ngắn | навещаем | навещаемо | навещаема | навещаемы |