навестись

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. được nhắm, được hướng, được chỉ
  2. trở nên nét, rõ nét, lấy nétintransitive

Chia động từ

Tương lai
янаведу́сь
тынаведёшься
он / она / ононаведётся
мынаведёмся
вынаведётесь
онинаведу́тся
Quá khứ
Giống đựcнавёлся
Giống cáiнавела́сь
Giống trungнавело́сь
Số nhiềuнавели́сь
Mệnh lệnh
Số ítнаведи́сь
Số nhiềuнаведи́тесь