наверста́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đuổi kịp
- bù lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наверста́ю |
| ты | наверста́ешь |
| он / она / оно | наверста́ет |
| мы | наверста́ем |
| вы | наверста́ете |
| они | наверста́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наверста́л |
| Giống cái | наверста́ла |
| Giống trung | наверста́ло |
| Số nhiều | наверста́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наверста́й |
| Số nhiều | наверста́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наверста́вший |
| Bị động | — | навёрстанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наверста́в, наверставши |