наверну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đọng lại, trào lên, ứa ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наверну́сь |
| ты | навернёшься |
| он / она / оно | навернётся |
| мы | навернёмся |
| вы | навернётесь |
| они | наверну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наверну́лся |
| Giống cái | наверну́лась |
| Giống trung | наверну́лось |
| Số nhiều | наверну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наверни́сь |
| Số nhiều | наверни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наверну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наверну́вшись |