навербова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tuyển mộ, chiêu mộ, đăng ký
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | навербу́ю |
| ты | навербу́ешь |
| он / она / оно | навербу́ет |
| мы | навербу́ем |
| вы | навербу́ете |
| они | навербу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | навербова́л |
| Giống cái | навербова́ла |
| Giống trung | навербова́ло |
| Số nhiều | навербова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | навербу́й |
| Số nhiều | навербу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | навербова́вший |
| Bị động | — | навербо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | навербова́в, навербовавши |