набры́згать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Rảy, phun, rưới, tưới nước, vảy, té, làm bắn, làm văng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | набры́згаю |
| ты | набры́згаешь |
| он / она / оно | набры́згает |
| мы | набры́згаем |
| вы | набры́згаете |
| они | набры́згают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | набры́згал |
| Giống cái | набры́згала |
| Giống trung | набры́згало |
| Số nhiều | набры́згали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | набры́згай |
| Số nhiều | набры́згайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | набры́згавший |
| Bị động | — | набры́зганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | набры́згав, набрызгавши |