набрести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Gặp được, gặp phải, đụng phải, vấp phải
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | набре́дший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | набредя |
Ví dụ
- набрести на след медведяgặp được dấu chân gấu
- набрести на удачную мысльchợt nảy ra ý nghĩ rất hay, gặp được một ý hay