набрести́ набрести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Gặp được, gặp phải, đụng phải, vấp phải

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—набре́дший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—набредя

Ví dụ

  • набрести на след медведя
    gặp được dấu chân gấu
  • набрести на удачную мысль
    chợt nảy ra ý nghĩ rất hay, gặp được một ý hay