наболе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Trở nên rất đau
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наболе́ю |
| ты | наболе́ешь |
| он / она / оно | наболе́ет |
| мы | наболе́ем |
| вы | наболе́ете |
| они | наболе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наболе́л |
| Giống cái | наболе́ла |
| Giống trung | наболе́ло |
| Số nhiều | наболе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наболе́й |
| Số nhiều | наболе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наболе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наболев, наболе́вши |
Ví dụ
- на душе, на серце наболетьелоđau lòng, khổ tâm