мёд

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. mật ongсладкая сиропообразная густая жидкость
  2. Mật ong, mật
  3. rượu mật ongнапиток

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмёдмеды́
Sinh cáchмёдамедо́в
Tặng cáchмёдумеда́м
Đối cáchмёдмеды́
Công cụ cáchмёдоммеда́ми
Giới cáchмёдемеда́х

Ví dụ

  • не мёд
    chẳng phải dễ dàng đâu, không bở đâu, vất vả đấy, khó nhọc đấy, gay go đấy
  • на языке мёд, под языком лёд
    погов. — khẩu Phật, tâm xà; miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm; nói năng quân tử; cư xử tiểu nhân
  • вашими бы устами да мёд пить
    погов. — giá được như lời anh nói thì tốt quá!