мёд
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mật ongсладкая сиропообразная густая жидкость
- Mật ong, mật
- rượu mật ongнапиток
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мёд | меды́ |
| Sinh cách | мёда | медо́в |
| Tặng cách | мёду | меда́м |
| Đối cách | мёд | меды́ |
| Công cụ cách | мёдом | меда́ми |
| Giới cách | мёде | меда́х |
Ví dụ
- не мёдchẳng phải dễ dàng đâu, không bở đâu, vất vả đấy, khó nhọc đấy, gay go đấy
- на языке мёд, под языком лёдпогов. — khẩu Phật, tâm xà; miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm; nói năng quân tử; cư xử tiểu nhân
- вашими бы устами да мёд питьпогов. — giá được như lời anh nói thì tốt quá!
