мяту́щийся мятущийся

tính từ

Nghĩa

  1. bồn chồn, khắc khoải
  2. trằn trọc, vật vãin sleep

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмяту́щийсямяту́щеесямяту́щаясямяту́щиеся
Sinh cáchмяту́щегосямяту́щегосямяту́щейсямяту́щихся
Tặng cáchмяту́щемусямяту́щемусямяту́щейсямяту́щимся
Đối cáchмяту́щегося, мяту́щийсямяту́щеесямяту́щуюсямяту́щихся, мяту́щиеся
Công cụ cáchмяту́щимсямяту́щимсямяту́щейся, мяту́щеюсямяту́щимися
Giới cáchмяту́щемсямяту́щемсямяту́щейсямяту́щихся

мясти́сь мястись

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bứt rứt, bồn chồn, lo lắng, day dứt
  2. sục sôi, cuồn cuộn, xáo động, dấy lên
  3. trằn trọc, quằn quại, lăn lộn, cựa quậy

Chia động từ

Hiện tại
ямяту́сь
тымятёшься
он / она / ономятётся
мымятёмся
вымятётесь
онимяту́тся
Quá khứ
Giống đựcмя́лся
Giống cáiмяла́сь
Giống trungмяло́сь
Số nhiềuмяли́сь
Mệnh lệnh
Số ítмяти́сь
Số nhiềuмяти́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмяту́щийся—
Bị động——