мя́тый мятый

tính từ

Nghĩa

  1. méo móp, đè bẹp bẹp nát, bị giậpраздавленныйbị
  2. Nhàu, vò nhàu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмя́тыймя́тоемя́таямя́тые
Sinh cáchмя́тогомя́тогомя́тоймя́тых
Tặng cáchмя́томумя́томумя́тоймя́тым
Đối cáchмя́тый, мя́тогомя́тоемя́туюмя́тые, мя́тых
Công cụ cáchмя́тыммя́тыммя́той, мя́тоюмя́тыми
Giới cáchмя́томмя́томмя́тоймя́тых
Dạng ngắnмя́тмя́томя́тамя́ты

Ví dụ

  • мятая ягода
    quả cây bị bẹp nát, quả bị nát
  • мятая бумага
    giấy nhàu, giấy bị vò nhàu
  • мятое платье
    [cái] áo nhàu