Từ điển

    мясо-моло́чный мясо-молочный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Thịt và sữa

    Ví dụ

    • мясо-молочные продукты
      thực phẩm bằng thịt và sữa
    • мясо-молочное животноводство
      [ngành] chăn nuôi lấy thịt và sữa
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)