мясое́д мясоед

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. người ăn thịt, động vật ăn thịt, kẻ ăn thịtтот, кто употребляет в пищу мясо (в отличие от вегетарианца; тж. о животном)
  2. giai đoạn từ Giáng sinh đến Lễ hội Bánh Pancake, thời kỳ ăn thịt trước Mùa Chay

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмясое́дмясое́ды
Sinh cáchмясое́дамясое́дов
Tặng cáchмясое́думясое́дам
Đối cáchмясое́дмясое́ды
Công cụ cáchмясое́доммясое́дами
Giới cáchмясое́демясое́дах