мясое́д
danh từbất động vật
Nghĩa
- người ăn thịt, động vật ăn thịt, kẻ ăn thịtтот, кто употребляет в пищу мясо (в отличие от вегетарианца; тж. о животном)
- giai đoạn từ Giáng sinh đến Lễ hội Bánh Pancake, thời kỳ ăn thịt trước Mùa Chay
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мясое́д | мясое́ды |
| Sinh cách | мясое́да | мясое́дов |
| Tặng cách | мясое́ду | мясое́дам |
| Đối cách | мясое́д | мясое́ды |
| Công cụ cách | мясое́дом | мясое́дами |
| Giới cách | мясое́де | мясое́дах |