мягкосерде́чие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Lòng tốt, vị tha, tốt bụng, thân ái, dịu dàng, nhân ái, nhân hậu, từ tâmlòng, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мягкосерде́чие | мягкосерде́чия |
| Sinh cách | мягкосерде́чия | мягкосерде́чий |
| Tặng cách | мягкосерде́чию | мягкосерде́чиям |
| Đối cách | мягкосерде́чие | мягкосерде́чия |
| Công cụ cách | мягкосерде́чием | мягкосерде́чиями |
| Giới cách | мягкосерде́чии | мягкосерде́чиях |