мышкова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- săn chuột, đi săn chuột
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мышку́ю |
| ты | мышку́ешь |
| он / она / оно | мышку́ет |
| мы | мышку́ем |
| вы | мышку́ете |
| они | мышку́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мышкова́л |
| Giống cái | мышкова́ла |
| Giống trung | мышкова́ло |
| Số nhiều | мышкова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мышку́й |
| Số nhiều | мышку́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мышку́ющий | мышкова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мышку́я | мышковавши |