мы́шка
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- nách
- chuột nhỏ
- chuột máy tínhустройство для позиционирования курсора на экране компьютера
- chuột máy tínhcomputer
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мы́шка | мы́шки |
| Sinh cách | мы́шки | мы́шек |
| Tặng cách | мы́шке | мы́шкам |
| Đối cách | мы́шку | мы́шек |
| Công cụ cách | мы́шкой, мы́шкою | мы́шками |
| Giới cách | мы́шке | мы́шках |
