мыта́рство мытарство

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Đau khổ, khổ sở, khổ nhục, đau đớn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмыта́рствомыта́рства
Sinh cáchмыта́рствамыта́рств
Tặng cáchмыта́рствумыта́рствам
Đối cáchмыта́рствомыта́рства
Công cụ cáchмыта́рствоммыта́рствами
Giới cáchмыта́рствемыта́рствах

Ví dụ

  • пройти через все мытарства
    trải qua nhiều nỗi khổ đau, chịu mọi cực hình, bị đau đớn ê chề