мы́мра мымра

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. người nhếch nhác, kẻ ăn mặc lôi thôi
  2. người khó chịu, kẻ bực bội, người nhàm chán, kẻ phá vui

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмы́мрамы́мры
Sinh cáchмы́мрымы́мр
Tặng cáchмы́мремы́мрам
Đối cáchмы́мрумы́мр
Công cụ cáchмы́мрой, мы́мроюмы́мрами
Giới cáchмы́мремы́мрах