мы́мра
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- người nhếch nhác, kẻ ăn mặc lôi thôi
- người khó chịu, kẻ bực bội, người nhàm chán, kẻ phá vui
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мы́мра | мы́мры |
| Sinh cách | мы́мры | мы́мр |
| Tặng cách | мы́мре | мы́мрам |
| Đối cách | мы́мру | мы́мр |
| Công cụ cách | мы́мрой, мы́мрою | мы́мрами |
| Giới cách | мы́мре | мы́мрах |