мы́льный
tính từ
Nghĩa
- Xà phòng
- đã xát xà phòngнамыленный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мы́льный | мы́льное | мы́льная | мы́льные |
| Sinh cách | мы́льного | мы́льного | мы́льной | мы́льных |
| Tặng cách | мы́льному | мы́льному | мы́льной | мы́льным |
| Đối cách | мы́льный, мы́льного | мы́льное | мы́льную | мы́льные, мы́льных |
| Công cụ cách | мы́льным | мы́льным | мы́льной, (мы́льною) | мы́льными |
| Giới cách | мы́льном | мы́льном | мы́льной | мы́льных |
Ví dụ
- мыльная пенаbọt xà phòng
- мыльный пузырьbong bóng xà phòng; перен. тж. — đồ không ra gì, vật mỏng manh
- мыльные рукиhai tay đã xát xà phòng