мы́кавшийся
tính từ
Nghĩa
- đã lang bạt, đã chịu khổ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мы́кавшийся | мы́кавшееся | мы́кавшаяся | мы́кавшиеся |
| Sinh cách | мы́кавшегося | мы́кавшегося | мы́кавшейся | мы́кавшихся |
| Tặng cách | мы́кавшемуся | мы́кавшемуся | мы́кавшейся | мы́кавшимся |
| Đối cách | мы́кавшегося, мы́кавшийся | мы́кавшееся | мы́кавшуюся | мы́кавшихся, мы́кавшиеся |
| Công cụ cách | мы́кавшимся | мы́кавшимся | мы́кавшейся, мы́кавшеюся | мы́кавшимися |
| Giới cách | мы́кавшемся | мы́кавшемся | мы́кавшейся | мы́кавшихся |