му́ченичество
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Chịu chết vì nghĩa, tuẫn tử, tuẫn nạn, tuẫn tiết, tuẫn quốc, tuẫn giáo, khổ hình, cực hình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | му́ченичество | — |
| Sinh cách | му́ченичества | — |
| Tặng cách | му́ченичеству | — |
| Đối cách | му́ченичество | — |
| Công cụ cách | му́ченичеством | — |
| Giới cách | му́ченичестве | — |