мусси́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cường điệu, thổi phồng, bơm to
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мусси́рую |
| ты | мусси́руешь |
| он / она / оно | мусси́рует |
| мы | мусси́руем |
| вы | мусси́руете |
| они | мусси́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мусси́ровал |
| Giống cái | мусси́ровала |
| Giống trung | мусси́ровало |
| Số nhiều | мусси́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мусси́руй |
| Số nhiều | мусси́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мусси́рующий | мусси́ровавший |
| Bị động | муссируемый | муссированный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мусси́руя | муссировавши |
Ví dụ
- муссировать слухиđồn đại