мура́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chuyện nhảm nhí
- điều vô nghĩa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мура́ | муры́ |
| Sinh cách | муры́ | му́р |
| Tặng cách | муре́ | мура́м |
| Đối cách | муру́ | муры́ |
| Công cụ cách | муро́й, муро́ю | мура́ми |
| Giới cách | муре́ | мура́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мура́ | муры́ |
| Sinh cách | муры́ | му́р |
| Tặng cách | муре́ | мура́м |
| Đối cách | муру́ | муры́ |
| Công cụ cách | муро́й, муро́ю | мура́ми |
| Giới cách | муре́ | мура́х |