мунди́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- quân phụcвоенная форма
- Đồng phục, sắc phục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мунди́р | мунди́ры |
| Sinh cách | мунди́ра | мунди́ров |
| Tặng cách | мунди́ру | мунди́рам |
| Đối cách | мунди́р | мунди́ры |
| Công cụ cách | мунди́ром | мунди́рами |
| Giới cách | мунди́ре | мунди́рах |
Ví dụ
- картофель в мундиреkhoai tây luộc cả vỏ
