мужи́чий
tính từ
Nghĩa
- của nông dân, mang tính nông dân, thô kệch, của dân cày
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мужи́чий | мужи́чье | мужи́чья | мужи́чьи |
| Sinh cách | мужи́чьего | мужи́чьего | мужи́чьей | мужи́чьих |
| Tặng cách | мужи́чьему | мужи́чьему | мужи́чьей | мужи́чьим |
| Đối cách | мужи́чий, мужи́чьего | мужи́чье | мужи́чью | мужи́чьи, мужи́чьих |
| Công cụ cách | мужи́чьим | мужи́чьим | мужи́чьей, мужи́чьею | мужи́чьими |
| Giới cách | мужи́чьем | мужи́чьем | мужи́чьей | мужи́чьих |