мудря́щий мудрящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang làm phức tạp, đang cố tỏ ra khôn ngoan

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмудря́щиймудря́щеемудря́щаямудря́щие
Sinh cáchмудря́щегомудря́щегомудря́щеймудря́щих
Tặng cáchмудря́щемумудря́щемумудря́щеймудря́щим
Đối cáchмудря́щего, мудря́щиймудря́щеемудря́щуюмудря́щих, мудря́щие
Công cụ cáchмудря́щиммудря́щиммудря́щей, мудря́щеюмудря́щими
Giới cáchмудря́щеммудря́щеммудря́щеймудря́щих

мудри́ть мудрить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm cầu kỳ

Chia động từ

Hiện tại
ямудрю́
тымудри́шь
он / она / ономудри́т
мымудри́м
вымудри́те
онимудря́т
Quá khứ
Giống đựcмудри́л
Giống cáiмудри́ла
Giống trungмудри́ло
Số nhiềuмудри́ли
Mệnh lệnh
Số ítмудри́
Số nhiềuмудри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмудря́щиймудри́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмудря́мудрив, мудривши

Ví dụ

  • не мудрите!
    thôi đừng cầu kỳ nữa!, thôi đừng chẻ sợi tóc làm tư!, đừng vẽ chuyện!, đừng bày vẽ!, chớ vẽ vời làm chi!