Từ điển

    мочеиспуска́тельный мочеиспускательный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Tiểu tiện, đái

    Ví dụ

    • мочеиспускательный канал
      анат. — niệu đạo, ống tiết niệu, ống đái
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)