мотопехо́та мотопехота

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Bộ binh cơ giới, bộ binh mô-tơ hóahóa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмотопехо́та—
Sinh cáchмотопехо́ты—
Tặng cáchмотопехо́те—
Đối cáchмотопехо́ту—
Công cụ cáchмотопехо́той, мотопехо́тою—
Giới cáchмотопехо́те—