мото́к моток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bó, cuộn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмото́кмотки́
Sinh cáchмотка́мотко́в
Tặng cáchмотку́мотка́м
Đối cáchмото́кмотки́
Công cụ cáchмотко́ммотка́ми
Giới cáchмотке́мотка́х

Ví dụ

  • моток шерсти
    cuộn len, búp len