мото́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bó, cuộn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мото́к | мотки́ |
| Sinh cách | мотка́ | мотко́в |
| Tặng cách | мотку́ | мотка́м |
| Đối cách | мото́к | мотки́ |
| Công cụ cách | мотко́м | мотка́ми |
| Giới cách | мотке́ | мотка́х |
Ví dụ
- моток шерстиcuộn len, búp len