мост
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cái cầuсооружение для перехода или переезда через препятствие
- Cầu
- tấm kim loại giữ răng giảдля зубов
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мост | мосты́ |
| Sinh cách | моста́ | мосто́в |
| Tặng cách | мосту́ | моста́м |
| Đối cách | мост | мосты́ |
| Công cụ cách | мосто́м | моста́ми |
| Giới cách | мосту́, мо́сте | моста́х |
Ví dụ
- временный мост[cái] cầu tạm
- разводной мост[cái] cầu quay, cầu động, cầu đóng mở, cầu nhấc, cầu cất
- задний мостcầu sau, pông sau
