мордова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đánh đập, ngược đãi, bức hại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | морду́ю |
| ты | морду́ешь |
| он / она / оно | морду́ет |
| мы | морду́ем |
| вы | морду́ете |
| они | морду́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мордова́л |
| Giống cái | мордова́ла |
| Giống trung | мордова́ло |
| Số nhiều | мордова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | морду́й |
| Số nhiều | морду́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | морду́ющий | мордова́вший |
| Bị động | мордуемый | мордованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | морду́я | мордовавши |